Bài học tiếng Trung: 双重否定句的用法

bai hoc hoc tieng trung quoc

秋月:亲爱的听众朋友们,你们好!

Hùng Anh : Quí vị và các bạn thính giả thân mến, hoan nghênh các bạn đón nghe tiết mục “Học tiếng Phổ thông Trung Quốc” hôm nay, xin thông báo cho các bạn một tin vui, chúng tôi đã mở trang “Learning Chinese 学汉语 Học Tiếng Trung” trên Facebook, mời quí vị và các bạn truy cập tiến hành giao lưu, các bạn cũng có thể truy cập trang web của Đài chúng tôi tại địa chỉ http:// vietnamese.cri.cn hoặc viết thư cho chúng tôi theo địa chỉ vie@cri.com.cn, chúng tôi sẽ giao lưu trao đổi định kỳ với các bạn qua trang Web, mong các bạn quan tâm theo dõi và đóng góp ý kiến.

Thu Nguyệt này, trong những bài trước chúng ta đã học nhiều mẫu câu, vậy hôm nay chúng ta học mẫu câu mới nào nhỉ ?

Vâng, hôm nay chúng ta học mẫu câu : “不(bù) …… 不(bù) …… , 没(méi) 有(yǒu) …… 不(bù) …… , 非(fēi) …… 不(bù) 可(kě) ……“.

“不……不……,没有……不……,非……不可……”为双重否定句,表示肯定。双重否定句的肯定语气比一般肯定句强烈或委婉。

“Không…không, không có…không, không…không được” là câu hai lần phủ định biểu thị khẳng định.

Sau đây chúng ta học phần I:  không……không……

他不敢不去。

tā bù gǎn bù qù 。

Anh ấy không dám không đi.

 

我不得不告诉你事情的原委。

wǒ bù dé bù gào sù nǐ shì qíng de yuán wěi 。

Tôi không thể không nói cho bạn biết đầu đuôi câu chuyện.

 

由于生病我不得不放弃这次出游机会。

yóu yú shēng bìng wǒ bù dé bù fàng qì zhè cì chū yóu jī huì 。

Do bị ốm tôi không thể không từ bỏ cơ hội đi du lịch lần này.

 

他不会不同情我的。

tā bù huì bù tóng qíng wǒ de 。

Anh ấy không thể không đồng tình với tôi.

 

你不会不答应我吧。

nǐ bù huì bù dā yìng wǒ ba 。

Bạn không thể không nhận lời tôi chứ.

 

Mời các bạn học từ mới.

原委 (yuán wěi) đầu đuôi, ngọn nguồn,生病 (shēng bìng) bị ốm,放弃 (fàng qì) bỏ, từ bỏ,出游 (chū yóu) đi du lịch,同情 (tóng qíng) đồng tình,答应 (dā yìng) đáp ứng, nhận lời.

Mời các bạn học tiếp phần II:  không có……không……

没有谁不惧怕他的威严。

méi yǒu shuí bù jù pà tā de wēi yán 。

Không có ai không sợ uy phong của anh ấy.

 

小王没有一个晚上不看电视。

xiǎo wáng méi yǒu yí gè wǎn shang bù kàn diàn shì 。

Tiểu Vương không có tối nào không xem truyền hình.

 

班里没有人不觉得中文难学。

bān lǐ méi yǒu rén bù jué dé zhōng wén nán xué 。

Trong lớp không có ai không cảm thấy Trung văn khó học.

 

大家没有谁不喜欢这件礼物。

dà jiā méi yǒu shuí bù xǐ huān zhè jiàn lǐ wù 。

Mọi người không có ai không thích món quà này.

 

春节没有谁不回家过年。

chūn jié méi yǒu shuí bù huí jiā guò nián 。

Tết Nguyên Đán không có ai không về nhà ăn tết.

 

没有人不为他的事迹所感动。

méi yǒu rén bù wéi tā de shì jì suǒ gǎn dòng 。

Không có ai không cảm động về sự tích của anh ấy.

 

Mời các bạn học tiếp từ mới.

惧怕 (jù pà) sợ, khiếp sợ,威严 (wēi yán) uy nghiêm, uy phong,看电视 (kàn diàn shì) xem truyền hình,喜欢 (xǐ huān) thích,春节 (chūn jié) Tết Nguyên Đán,过年 (guò nián) ăn tết,事迹 (shì jì) sự tích,感动 (gǎn dòng) cảm động。

Mời các bạn học tiếp phần III : không……không được

这瓶酒今晚非喝完不可。

zhè píng jiǔ jīn wǎn fēi hē wán bù kě 。

Chai rượu này tối nay không uống hết không được.

 

不让他去可他非去不可。

bú ràng tā qù kě tā fēi qù bù kě 。

Không cho anh ấy đi, nhưng anh ấy không đi không được.

 

这件事他非要告诉所有人不可。

zhè jiàn shì tā fēi yào gào sù suǒ yǒu rén bù kě 。

Việc này anh ấy không nói cho mọi người không được.

 

他非要跟我比个输赢不可。

tā fēi yào gēn wǒ bǐ gè shū yíng bù kě 。

Anh ấy không cùng tôi đọ thắng thua không được.

 

别人都累了,可小黄非要爬到山顶不可。

bié rén dōu lèi le, kě xiǎo huáng fēi yào pá dào shān dǐng bù kě 。

Người khác đều mệt mỏi, nhưng Tiểu Hoàng không leo lên đỉnh núi không được.

 

Mời các bạn học từ mới.

酒 (jiǔ) rượu,输 (shū) thua ,赢 (yíng) thắng,累 (lèi) mệt mỏi,山顶 (shān dǐng) đỉnh núi。

Cùng Danh Mục:

Liên Quan Khác

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

You may use these HTML tags and attributes: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <s> <strike> <strong>