Bài học tiếng Trung: “……吗(ma)” và “……了(le) 吗(ma)” 句式

bai hoc hoc tieng trung quoc

亲爱的听众朋友们,你们好!

Quí vị và các bạn thính giả thân mến, hoan nghênh các bạn đón nghe tiết mục “Học tiếng Phổ thông Trung Quốc” hôm nay, xin thông báo cho các bạn một tin vui, chúng tôi đã mở trang “Learning Chinese 学汉语 Học Tiếng Trung” trên Facebook, mời quí vị và các bạn truy cập tiến hành giao lưu, các bạn cũng có thể truy cập trang web của Đài chúng tôi tại địa chỉ http:// vietnamese.cri.cn hoặc viết thư cho chúng tôi theo địa chỉ vie@cri.com.cn, chúng tôi sẽ giao lưu trao đổi định kỳ với các bạn qua trang Web, mong các bạn quan tâm theo dõi và đóng góp ý kiến.

Thu Nguyệt này, trong những bài trước chúng ta đã học nhiều mẫu câu, vậy hôm nay chúng ta học mẫu câu mới nào nhỉ ?

Vâng, hôm nay chúng ta học mẫu câu : “……吗(ma)” và “……了(le) 吗(ma)”.

“……吗(ma)” và “……了(le) 吗(ma)” Đều là câu nghi vấn, câu hỏi sự vật và người, còn”……đã chưa” là câu hỏi trong trạng thái sự việc đã hoàn thành.

 

Sau đây chúng ta học phần I

昨晚你睡着了吗?

zuó wǎn nǐ shuì zháo le ma ?

Tối hôm qua bạn có ngủ được không ?

 

今天你去上课了吗?

jīn tiān nǐ qù shàng kè le ma ?

Hôm nay bạn đã đi học chưa?

 

你不认识我了吗?

nǐ bú rèn shí wǒ le ma ?

Bạn không còn nhận ra tôi nữa à ?

 

演出结束了吗?

yǎn chū jié shù le ma ?

Biểu diễn kết thúc chưa ?

 

你早上刷牙了吗?

nǐ zǎo shang shuā yá le ma ?

Buổi sáng bạn đã đánh răng chưa ?

 

Mời các bạn học tiếp từ mới.

昨晚 (zuó wǎn)  tối hôm qua,上课 (shàng kè)  đi học, lên lớp,演出 (yǎn chū)  diễn xuất, biểu diễn,结束 (jié shù)  kết thúc,早上 (zǎo shàng)  buổi sáng,刷牙 (shuā yá)  đánh răng.

 

Mời các bạn hoc tiếp phần II

你已经去过泰国了吗?

nǐ yǐ jīng qù guò tài guó le ma ?

bạn đã đi qua Thái Lan chưa ?

 

他的钥匙找到了吗?

tā de yào shì zhǎo dào le ma ?

Chìa khóa của anh ấy đã tìm thấy chưa ?

 

王强的孩子出生了吗?

wáng qiáng de hái zǐ chū shēng le ma ?

Con của Vương Cường ra đời chưa ?

 

李芳和张明结婚了吗?

lǐ fāng hé zhāng míng jié hūn le ma ?

Lý Phương và Trương Minh đã kết hôn chưa ?

 

这些人都交费了吗?

zhè xiē rén dōu jiāo fèi le ma ?

Những người này đã nộp lệ phí chưa ?

 

Mời các bạn học tiếp từ mới.

泰国 ( tài guó)  Thái Lan,钥匙 (yào shì )  chìa khóa,出生 (chū shēng)  ra đời,结婚 ( jié hūn ) kết hôn,交费 ( jiāo fèi )  nộp tiền.

 

Mời các bạn học tiếp phần III

你每天晨练吗?

nǐ měi tiān chén liàn ma ?

Hàng ngày bạn có tập thể dục buổi sáng không ?

你今天晨练了吗?

nǐ jīn tiān chén liàn le ma ?

Hôm nay bạn đã tập thể dục buổi sáng chưa?

 

路上有加油站吗?

lù shàng yǒu jiā yóu zhàn ma ?

Trên đường có cây xăng không ?

你加完油了吗?

nǐ jiā wán yóu le ma ?

Bạn đổ xăng xong chưa ?

 

感冒会传染吗?

gǎn mào huì chuán rǎn ma ?

Cảm có truyền nhiễm không ?

感冒传染你了吗?

gǎn mào chuán rǎn nǐ le ma ?

Cảm đã lây sang bạn chưa ?

 

你爱吃荔枝吗?

nǐ ài chī lì zhī ma ?

Bạn thích ăn quả vải không ?

你吃荔枝了吗?

nǐ chī lì zhī le ma ?

Bạn đã ăn quả vải chưa ?

 

晚上一起吃饭吗?

wǎn shang yì qǐ chī fàn ma ?

Buổi tối cùng nhau đi ăn cơm không ?

你们晚上一起吃饭了吗?

nǐ men wǎn shang yì qǐ chī fàn le ma ?

Buổi tối các bạn đã cùng nhau ăn cơm chưa ?

 

Mời các bạn học tiếp từ mới.

晨练 ( chén liàn )   tập thể dục buổi sáng,加油站 ( jiā yóu zhàn )  Trạm tiếp xăng, cây xăng,感冒 (gǎn mào )  cảm,传染 ( chuán rǎn )   lây, truyền nhiễm,荔枝 ( lì zhī )  vải, quả vải

Cùng Danh Mục:

Liên Quan Khác

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

You may use these HTML tags and attributes: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <s> <strike> <strong>