Bài học tiếng Trung: “听说tīng shuō,据说jù shuō,传说chuán shuō” 的用法

bai hoc hoc tieng trung quoc

亲爱的听众朋友们,你们好!(中文)

Hùng Anh : Quí vị và các bạn thính giả thân mến, hoan nghênh các bạn đón nghe tiết mục “Học tiếng Phổ thông Trung Quốc” hôm nay, xin thông báo cho các bạn một tin vui, chúng tôi đã mở trang “Learning Chinese 学汉语 Học Tiếng Trung” trên Facebook, mời quí vị và các bạn truy cập tiến hành giao lưu, các bạn cũng có thể truy cập trang web của Đài chúng tôi tại địa chỉ http:// vietnamese.cri.cn hoặc viết thư cho chúng tôi theo địa chỉ vie@cri.com.cn, chúng tôi sẽ giao lưu trao đổi định kỳ với các bạn qua trang Web, mong các bạn quan tâm theo dõi và đóng góp ý kiến.

Thu Nguyệt này, trong những bài trước chúng ta đã học nhiều mẫu câu, vậy hôm nay chúng ta học mẫu câu mới nào nhỉ ?

Vâng, hôm nay chúng ta học cách sử dụng của “听说tīng shuō,据说jù shuō,传说chuán shuō”.

听说,表示听别人相传的,并非亲自证实的内容。 “Nghe nói” biểu thị nghe người khác truyền đạt, không phải đích thân chứng thực nội dung.

据说,表示根据一些文献资料,报纸媒体等等。 “Được biết” biểu thị căn cứ theo một số tài liệu văn hiến, báo chí truyền thông.v.v…

传说,带有神化色彩,经过长期演变的言论。 Tương truyền là lời nói mang màu sắc thần bí, trải qua diễn biến lâu dài.

 

Mời các bạn học phần I:  听说 Nghe nói.

听说这道题没人做得出来。

tīng shuō zhè dào tí méi rén zuò dé chū lái。

Nghe nói đề bài này không ai làm được.

 

听说这棵树有上千年历史了。

tīng shuō zhè kē shù yǒu shàng qiān nián lì shǐ le 。

Nghe nói cây này có lịch sử hơn nghìn năm.

 

我听说今天的客房都订完了。

wǒ tīng shuō jīn tiān de kè fáng dōu dìng wán le 。

Tôi nghe nói phòng khách hôm nay đã đặt hết rồi.

 

听说办公室主任是个转业军人。

tīng shuō bàn gōng shì zhǔ rèn shì gè zhuǎn yè jūn rén。

Nghe nói Chủ nhiệm Văn phòng là một quân nhân chuyển ngành.

 

你们听说老王辞职的事了吗?

nǐ mén tīng shuō lǎo wáng cí zhí de shì le ma?

Các bạn nghe nói việc ông Vương từ chức chưa ?

 

谁听说过盲人摸象的故事?

shuí tīng shuō guò máng rén mō xiàng de gù shì?

Ai đã nghe qua chuyện người mù sờ voi chưa ?

 

Mời các bạn học từ mới.

历史 (lì shǐ) lịch sử,客房 (kè fang) phòng khách,办公室 (bàn gōng shì) văn phòng, phòng làm việc,主任 (zhǔ rèn) chủ nhiệm,军人 (jūn rén) quân nhân,辞职 (cí zhí) từ chức,盲人摸象 (máng rén mō xiàng) người mù sờ voi,故事 (gù shì) câu chuyện, chuyện.

 

Mời các bạn học tiếp phần II:  据说 Được biết, theo người ta nói.

据说以前这里是做城堡。

jù shuō yǐ qián zhè lǐ shì zuò chéng bǎo。

Được biết, trước đây chỗ này là làm thành lũy.

 

据说转基因食品吃了对人体有害。

jù shuō zhuǎn jī yīn shí pǐn chī le duì rén tǐ yǒu hài。

Được biết, ăn thực phẩm truyền gen có hại đối với sức khỏe.

 

据说梦里的内容跟现实是反的。

jù shuō mèng lǐ de nèi róng gēn xiàn shí shì fǎn de。

Theo người ta nói, nội dung trong giấc mơ là ngược với hiện thực.

 

据说大部分女士都希望男士主动追求。

jù shuō dà bù fen nǚ shì dōu xī wàng nán shì zhǔ dòng zhuī qiú。

Được biết, đa số nữ giới mong nam giới chủ động theo đuổi.

 

据说游泳有助于治疗颈椎病。

jù shuō yóu yǒng yǒu zhù yú zhì liáo jǐng zhuī bìng。

Được biết, bơi lội giúp điều trị bệnh khớp xương cổ.

 

据说汉语是世界上最难学的语言之一。

jù shuō hàn yǔ shì shì jiè shàng zuì nán xué de yǔ yán zhī yī 。

Được biết, Hán ngữ là một trong những ngôn ngữ khó học nhất thế giới.

 

Mời các bạn học tiếp từ mới.

城堡 (chéng bǎo) thành lũy,转基因 (zhuǎn jī yīn) chuyển đổi gen,现实 (xiàn shí) hiện thực,追求(zhuī qiú) theo đuổi,游泳 (yóu yǒng) bơi lội,颈椎病 (jǐng zhuī bìng) bệnh đốt sống cổ.

 

Mời các bạn học tiếp phần III : 传说 tương truyền, truyền thuyết.

牛郎织女的故事只是个传说。

niú láng zhī nǚ de gù shì zhǐ shì gè chuán shuō 。

Câu chuyện Ngưu lang Chức nữ chỉ là một truyền thuyết.

 

中国民间有许多古老的传说。

zhōng guó mín jiān yǒu xǔ duō gǔ lǎo de chuán shuō 。

Dân gian Trung Quốc có nhiều truyền thuyết cổ xưa.

 

历史学家正在解密埃及金字塔传说。

lì shǐ xué jiā zhèng zài jiě mì āi jí jīn zì tǎ chuán shuō 。

Nhà sử học đang giải mã truyền thuyết Kim Tự Tháp Ai-cập.

 

传说女娲是个人首蛇身的女神。

chuán shuō nǚ wā shì gè rén shǒu shé shēn de nǚ shén 。

Tương truyền Nữ Oa là Nữ thần đầu người thân rắn.

 

杭州西湖有许多美丽的传说,其中《白蛇传》最为著名。

háng zhōu xī hú yǒu xǔ duō měi lì de chuán shuō,qí zhōng 《bái shé zhuàn》 zuì wéi zhù míng 。

Có nghĩa là : Hồ Tây Hàng Châu có nhiều truyền thuyết đẹp, trong đó “Bạch Xà chuyện” nổi tiếng nhất.

 

Mời các bạn học tiếp từ mới.

牛郎织女 (niú láng zhī nǚ)  Ngưu Lang Chức Nữ,古老 (gǔ lǎo) cổ xưa,历史学家 (lì shǐ xué jiā) Nhà sử học,金字塔 (jīn zì tǎ) Kim Tự tháp,美丽 (měi lì) tươi đẹp, đẹp,白蛇传(bái shé zhuàn) Bạch Xà chuyện。

Cùng Danh Mục:

Liên Quan Khác

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

You may use these HTML tags and attributes: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <s> <strike> <strong>