Bài học tiếng Trung: “是(shì) … … 的(de)” 句式

bai hoc hoc tieng trung quoc

亲爱的听众朋友们,你们好!

Quí vị và các bạn thính giả thân mến, hoan nghênh các bạn đón nghe tiết mục “Học tiếng Phổ thông Trung Quốc” hôm nay, xin thông báo cho các bạn một tin vui, chúng tôi đã mở trang “Learning Chinese 学汉语 Học Tiếng Trung” trên Facebook, mời quí vị và các bạn truy cập tiến hành giao lưu, các bạn cũng có thể truy cập trang web của Đài chúng tôi tại địa chỉ http:// vietnamese.cri.cn hoặc viết thư cho chúng tôi theo địa chỉ vie@cri.com.cn, chúng tôi sẽ giao lưu trao đổi định kỳ với các bạn qua trang Web, mong các bạn quan tâm theo dõi và đóng góp ý kiến.

Thu Nguyệt này, trong những bài trước chúng ta đã học nhiều mẫu câu, vậy hôm nay chúng ta học mẫu câu mới nào nhỉ ?

Vâng, hôm nay chúng ta học mẫu câu : “是(shì) … … 的(de)” .

Là kết cấu hình thành vị ngữ trong câu, thường đặt sau chủ ngữ.

Sau đây chúng ta học phần I

你(nǐ) 今(jīn) 天(tiān) 是(shì) 几(jǐ) 点(diǎn) 起(qǐ) 床(chuáng) 的(de) ?

Hôm nay bạn dậy lúc mấy giờ ?

我(wǒ) 今(jīn) 天(tiān) 是(shì) 早(zǎo) 上(shàng) 八(bā) 点(diǎn) 起(qǐ) 床(chuáng) 的(de) 。

Hôm nay tôi dậy lúc 8 giờ sáng.

 

这(zhè) 是(shì) 什(shén) 么(me) 时(shí) 候(hòu) 买(mǎi) 的(de) ?

Cái này mua từ lúc nào ?

这(zhè) 是(shì) 昨(zuó) 天(tiān) 买(mǎi) 的(de) 。

Cái này mua hôm qua .

 

你(nǐ) 是(shì) 在(zài) 哪(nǎ) 买(mǎi) 的(de) ?

Bạn mua cái này ở đâu ?

我(wǒ) 是(shì) 在(zài) 超(chāo) 市(shì) 买(mǎi) 的(de) 。

Tôi mua cái này ở siêu thị.

 

Mời các bạn học phần từ mới.

早(zǎo) 上(shang) buổi sáng, sáng,起(qǐ) 床(chuáng) dậy, ngủ dậy,昨(zuó) 天(tiān) hôm qua,超(chāo) 市(shì) siêu thị.

 

Chúng ta học phần II

这(zhè) 本(běn) 书(shū) 是(shì) 什(shén) 么(me) 时(shí) 候(hòu) 借(jiè) 的(de) ?

Cuốn sách này mượn từ bao giờ thế?

这(zhè) 本(běn) 书(shū) 是(shì) 上(shàng) 个(gè) 月(yuè) 借(jiè) 的(de) 。

Cuốn sách này mượn từ tháng trước.

 

这(zhè) 件(jiàn) 衣(yī) 服(fù) 是(shì) 什(shén) 么(me) 颜(yán) 色(sè) 的(de)?雄:解释句意 có nghĩa là

Chiếc áo này màu gì thế ?

这(zhè) 件(jiàn) 衣(yī) 服(fu) 是(shì) 红(hóng) 色(sè) 的(de) 。

Chiếc áo này màu đỏ.

 

这(zhè) 瓶(píng) 红(hóng) 酒(jiǔ) 是(shì) 哪(nǎ) 国(guó) 的(de) ?

Chai rượu vang này là của nước nào ?

这(zhè) 瓶(píng) 红(hóng) 酒(jiǔ) 是(shì) 比(bǐ) 利(lì) 时(shí) 的(de) 。

Chai rượu vang này là của nước Bỉ.

 

Chúng ta học tiếp từ mới

借(jiè) 书(shū) mượn sách,衣(yī) 服(fù) áo,红(hóng) 色(sè) màu đỏ,红(hóng) 酒(jiǔ) rượu vang, rượu nho,国(guó) 家(jiā) quốc gia,比(bǐ) 利(lì) 时(shí) Bỉ。

 

Chúng ta học phần III

那(nà) 个(gè) 小(xiǎo) 伙(huǒ) 子(zi) 是(shì) 干(gān) 什(shén) 么(me) 的(de) ?

Cậu thanh niên ấy làm công việc gì thế ?

他(tā) 是(shì) 老(láo) 板(bǎn) 派(pài) 来(lái) 谈(tán) 判(pàn) 的(de) 。

Cậu ấy được chủ cử đến đàm phán đấy.

 

那(nà) 边(biān) 有(yǒu) 辆(liàng) 黑(hēi) 色(sè) 轿(jiào) 车(chē) 是(shì) 谁(shuí) 的(de) ?

Bên kia có chiếc xe con màu đen là của ai đấy ?

那(nà) 是(shì) 公(gōng) 司(sī) 总(zǒng) 裁(cái) 的(de) 。

Chiếc xe ấy là của Tổng Giám đốc Công ty.

 

那(nà) 些(xiē) 花(huā) 是(shì) 谁(shuí) 买(mǎi) 的(de) ?

Những bông hoa kia là của ai mua thế ?

那(nà) 些(xiē) 花(huā) 是(shì) 小(xiǎo) 李(lǐ) 送(sòng) 他(tā) 妈(mā) 妈(ma) 的(de) 。

Những bông hoa kia là của tiểu Lý tặng mẹ đấy.

 

那(nà) 家(jiā) 饭(fàn) 店(diàn) 是(shì) 哪(nǎ) 年(nián) 开(kāi) 业(yè) 的(de) ?

Khách sạn ấy mở cửa kinh doanh vào năm nào ?

那(nà) 个(gè) 饭(fàn) 店(diàn) 是(shì) 1980 年(nián) 开(kāi) 业(yè) 的(de) 。

Khách sạn ấy mở cửa kinh doanh vào năm 1980.

 

Mời các bạn học tiếp từ mới.

小(xiǎo) 伙(huǒ) 子(zi)  cậu thanh niên,老(láo) 板(bǎn)  ông chủ, bà chủ,谈(tán) 判(pàn)  đàm phán,黑(hēi) 色(sè)  màu đen,轿(jiào) 车(chē)  xe con,总(zǒng) 裁(cái)  chủ tịch, giám đốc,饭(fàn) 店(diàn)  khách sạn,开(kāi) 业(yè)  mở cửa.

Cùng Danh Mục:

Liên Quan Khác

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

You may use these HTML tags and attributes: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <s> <strike> <strong>