Bài học tiếng Trung: “被bèi” 字句的用法

bai hoc hoc tieng trung quoc

秋月:亲爱的听众朋友们,你们好!(中文)

Quí vị và các bạn thính giả thân mến, hoan nghênh các bạn đón nghe tiết mục “Học tiếng Phổ thông Trung Quốc” hôm nay, xin thông báo cho các bạn một tin vui, chúng tôi đã mở trang “Learning Chinese 学汉语 Học Tiếng Trung” trên Facebook, mời quí vị và các bạn truy cập tiến hành giao lưu, các bạn cũng có thể truy cập trang web của Đài chúng tôi tại địa chỉ http:// vietnamese.cri.cn hoặc viết thư cho chúng tôi theo địa chỉ vie@cri.com.cn, chúng tôi sẽ giao lưu trao đổi định kỳ với các bạn qua trang Web, mong các bạn quan tâm theo dõi và đóng góp ý kiến.

Thu Nguyệt này, trong những bài trước chúng ta đã học nhiều mẫu câu, vậy hôm nay chúng ta học mẫu câu mới nào nhỉ ?

Vâng, hôm nay chúng ta học mẫu câu : “被bèi” .

Câu sử dụng giới từ “bị, được” biểu thị ý nghĩa bị động.

Mời các bạn học phần I

我被小李气哭了。

wǒ bèi xiǎo lǐ qì kū le 。

Tôi bị Tiểu Lý chọc tức phát khóc.

 

杯子被小张打碎了。

bēi zi bèi xiǎo zhāng dǎ suì le 。

Chiếc cốc bị Tiểu Trương đánh vỡ rồi.

 

西瓜被小王吃光了。

xī guā bèi xiǎo wáng chī guāng le 。

Dưa hấu bị Tiểu Vương ăn hết rồi.

 

院子被小杨打扫干净了。

yuàn zi bèi xiǎo yáng dǎ sǎo gān jìng le 。

Sân nhà được Tiểu Dương quét dọn sạch sẽ rồi.

 

衣服被小陈弄坏了。

yī fu bèi xiǎo chén nòng huài le 。

Áo bị Tiểu Trần làm hỏng rồi.

 

Mời các bạn học từ mới

气哭 (qì kū)  tức phát khóc,打碎 (dǎ suì)  đánh vỡ,吃光 (chī guāng)  ăn hết,打扫 (dǎ sǎo)  quét dọn,弄坏 (nòng huài)  làm hỏng.

 

Mời các bạn học tiếp phần II

电脑被我放在桌子上了。

diàn nǎo bèi wǒ fàng zài zhuō zi shàng le 。

Vi tính được tôi đặt trên bàn.

 

手表被他藏在枕头底下了。

shǒu biǎo bèi tā cáng zài zhěn tou dǐ xia le 。

Chiếc đồng hồ đeo tay bị bạn ấy dấu ở dưới gối.

 

车被他们停在校门口了。

chē bèi tā men tíng zài xiào mén kǒu le 。

Xe được họ đỗ ở cổng trường.

 

裙子被姐姐晾在院子里了。

qún zi bèi jiě jie liàng zài yuàn zi lǐ le 。

Váy được chị phơi trong sân nhà.

 

照片被哥哥贴在墙上了。

zhào piàn bèi gē ge tiē zài qiáng shàng le 。

Ảnh được anh trai dán trên tường.

 

Mời các bạn học tiếp từ mới.

放 (fàng)  đặt,藏 (cáng)  dấu,停 (tíng)  dừng, đỗ,晾 (liàng)  phơi,贴 (tiē)  dán.

 

Chúng ta học tiếp phần III

信被邮递员拿走了。

xìn bèi yóu dì yuán ná zǒu le 。

Thư được Người đưa thư mang đi rồi.

 

花被班主任收下了。

huā bèi bān zhǔ rèn shōu xià le 。

Hoa được giáo viên chủ nhiệm lớp nhận rồi.

 

药被病人吃完了。

yào bèi bìng rén chī wán liǎo 。

Thuốc được bệnh nhân uống hết rồi.

 

书包被孩子背走了。

shū bāo bèi hái zi bēi zǒu le 。

Cặp sách được trẻ con đeo đi rồi.

 

Mời các bạn học tiếp từ mới.

拿走 (ná zǒu)  lấy đi,收下 (shōu xià)  nhận,吃完 (chī wán)  ăn hết,背走 (bēi zǒu)  đeo đi.

 

Mời các bạn học tiếp phần IV

球被前锋踢进了球门。

qiú bèi qián fēng tī jìn le qiú mén 。

Bóng được tiền đạo sút vào gôn.

 

小偷被警察带到了派出所。

xiǎo tōu bèi jǐng chá dài dào le pài chū suǒ 。

Kẻ cắp bị cảnh sát đưa vào đồn công an.

 

菜被厨师装盛入了盘子里。

cài bèi chú shī zhuāng chéng rù le pán zi lǐ 。

Thức ăn được đầu bếp xúc vào đĩa.

 

游客被导游领进了颐和园。

yóu kè bèi dǎo yóu lǐng jìn le yí hé yuán 。

Du khách được hướng dẫn viên dẫn vào Di Hòa Viên.

 

Mời các bạn học tiếp từ mới.

踢进 (tī jìn)  vào,带到 (dài dào)  đưa vào,盛入 (chéng rù)  xúc vào,领进 (lǐng jìn)  dẫn vào

Cùng Danh Mục:

Liên Quan Khác

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

You may use these HTML tags and attributes: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <s> <strike> <strong>