Bài học tiếng Trung: ” 跟gēn ……(不bù)一样yí yàng” 句式

bai hoc hoc tieng trung quoc

亲爱的听众朋友们,你们好!(中文)

Quí vị và các bạn thính giả thân mến, hoan nghênh các bạn đón nghe tiết mục “Học tiếng Phổ thông Trung Quốc” hôm nay, xin thông báo cho các bạn một tin vui, chúng tôi đã mở trang “Learning Chinese 学汉语 Học Tiếng Trung” trên Facebook, mời quí vị và các bạn truy cập tiến hành giao lưu, các bạn cũng có thể truy cập trang web của Đài chúng tôi tại địa chỉ http:// vietnamese.cri.cn hoặc viết thư cho chúng tôi theo địa chỉ vie@cri.com.cn, chúng tôi sẽ giao lưu trao đổi định kỳ với các bạn qua trang Web, mong các bạn quan tâm theo dõi và đóng góp ý kiến.

Thu Nguyệt này, trong những bài trước chúng ta đã học nhiều mẫu câu, vậy hôm nay chúng ta học mẫu câu mới nào nhỉ ?

Vâng, hôm nay chúng ta học mẫu câu : 跟gēn ……(不bù)一样yí yàng “.

Mẫu câu……như nhau biểu thị hai sự vật hoặc trạng thái tương đồng hoặc giống nhau. Mẫu câu ……không như nhau biểu thị hai sự vật hoặc trạng thái không giống nhau.

Mời các bạn học phần I:”跟……一样”

这风景美得跟画一样。

zhè fēng jǐng měi dé gēn huà yí yàng 。

Phong cảnh này đẹp như tranh.

 

那支铅笔的颜色跟这支一样。

nà zhī qiān bǐ de yán sè gēn zhè zhī yí yàng 。

Màu của chiếc bút chì kia giống như chiếc bút chì này.

 

我的看法跟他一样。

wǒ de kàn fǎ gēn tā yí yàng 。

Cách nhìn nhận của tôi giống như anh ấy.

 

房里黑暗的跟地狱一样。

fáng lǐ hēi àn de gēn dì yù yí yàng 。

Trong nhà tối đen như địa ngục.

 

Mời các bạn học từ mới

风景 phong cảnh,铅笔 bút chì,看法 cách nhìn nhận,黑暗 tối đen, tối om,地狱 địa ngục.

 

Mời các bạn học tiếp phần II:”跟……一样+X”

阿里跟木兰一样爱迟到。

ā lǐ gēn mù lán yí yàng ài chí dào 。

A-li giống như Mộc Lan thích đến muộn.

 

绘画跟编舞一样需要想象力。

huì huà gēn biān wǔ yí yàng xū yào xiǎng xiàng lì 。

Hội họa giống như biên đạo múa cần sức tưởng tượng.

 

妹妹跟哥哥一样下地干活。

mèi mei gēn gē ge yí yàng xià dì gàn huó 。

Em gái giống như anh trai ra đồng làm việc.

 

爸爸跟爷爷一样喜欢听京剧。

bà ba gēn yé ye yí yàng xǐ huan tīng jīng jù 。

Bố giống như ông nội thích nghe Kinh kịch.

 

Mời các bạn học tiếp từ mới

迟到 (chí dào) đến muộn,绘画 (huì huà) hội họa,编舞(biān wǔ)biên đạo múa,京剧(jīng jù)Kinh kịch.

 

Mời các bạn học tiếp phần III:跟……不一样

男人跟女人不一样。

nán rén gēn nǚ rén bù yí yàng 。

Nam giới không giống nữ giới.

 

粤菜跟川菜味道不一样。

yuè cài gēn chuān cài wèi dào bù yí yàng 。

Hương vị món ăn Quảng Đông khác với món ăn Tứ Xuyên.

 

你的外形跟我设想的不一样。

nǐ de wài xíng gēn wǒ shè xiǎng de bù yí yàng 。

Ngoại hình của bạn khác với ý tưởng của tôi.

 

室内的温度跟室外不一样。

shì nèi de wēn dù gēn shì wài bù yí yàng 。

Nhiệt độ trong phòng khác với nhiệt độ ngoài phòng.

 

Mời các bạn học tiếp từ mới.

男人(nán rén) nam giới,女人 (nǚ rén)nữ giới,味道 (wèi dào) hương vị,外形 (wài xíng)ngoại hình,设想 (shè xiǎng) ý tưởng,温度 (wēn dù)nhiệt đô

 

Mời các bạn học tiếp phần IV: 跟……不一样+X

小明跟小华不一样高。

xiǎo míng gēn xiǎo huá bù yí yàng gāo 。

Tiểu Minh không cao bằng Tiểu Hoa.

 

泳池这头跟那头不一样深。

yǒng chí zhè tóu gēn nà tóu bù yí yàng shēn 。

Đầu bên này bể bơi không sâu bằng đầu bên kia.

 

这杯跟那杯不一样多。

zhè bēi gēn nà bēi bù yí yàng duō 。

Cốc này không nhiều bằng cốc kia.

 

这间房跟那间不一样大。

zhè jiān fáng gēn nà jiān bù yí yàng dà 。

Căn phòng này không rộng bằng căn phòng kia.

 

Mời các bạn học tiếp từ mới

高 (gāo) cao,深 (shēn) sâu,多 (duō) nhiều,大(dà)to, đại。

Cùng Danh Mục:

Liên Quan Khác

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

You may use these HTML tags and attributes: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <s> <strike> <strong>