Bài học tiếng Trung: ” 除(chú) 了(le)……以(yǐ) 外(wài) ” 句式

bai hoc hoc tieng trung quoc

亲爱的听众朋友们,你们好!(中文)

Quí vị và các bạn thính giả thân mến, hoan nghênh các bạn đón nghe tiết mục “Học tiếng Phổ thông Trung Quốc” hôm nay, xin thông báo cho các bạn một tin vui, chúng tôi đã mở trang “Learning Chinese 学汉语 Học Tiếng Trung” trên Facebook, mời quí vị và các bạn truy cập tiến hành giao lưu, các bạn cũng có thể truy cập trang web của Đài chúng tôi tại địa chỉ http:// vietnamese.cri.cn hoặc viết thư cho chúng tôi theo địa chỉ vie@cri.com.cn, chúng tôi sẽ giao lưu trao đổi định kỳ với các bạn qua trang Web, mong các bạn quan tâm theo dõi và đóng góp ý kiến.

Thu Nguyệt này, trong những bài trước chúng ta đã học nhiều mẫu câu, vậy hôm nay chúng ta học mẫu câu mới nào nhỉ ?

Vâng, hôm nay chúng ta học mẫu câu : 除(chú) 了(le) …… 以(yǐ) 外(wài) .

Nội dung giữa của phần mẫu câu “除(chú) 了(le) …… 以(yǐ) 外(wài)” biểu thị không bao gồm phần đã nói.

 

Sau đây chúng ta học phần I.

家里除了小丽以外都是党员。

jiā lǐ chú le xiǎo lì yǐ wài dōu shì dǎng yuán 。

Trong nhà, ngoài tiểu Lệ ra đều là Đảng viên.

 

班里除了阿强和阿芳以外都是本地人。

bān lǐ chú le ā qiáng hé ā fāng yǐ wài dōu shì běn dì rén 。

Trong lớp, ngoài Cường và Phương ra đều là người địa phương.

 

团队中除了阿凤以外都是男生。

tuán duì zhōng chú le ā fèng yǐ wài dōu shì nán shēng 。

Trong đoàn thể ngoài Phượng ra đều là nam giới.

 

国际台除了中国人以外还有很多国家的外籍专家。

guó jì tái chú le zhōng guó rén yǐ wài hái yǒu hěn duō guó jiā de wài jí zhuān jiā 。

Đài Phát thanh Quốc Tế Trung Quốc ngoài người Trung Quốc còn có rất nhiều chuyên gia người nước ngoài.

 

Mời các bạn học từ mới.

党员(dǎng yuán) đảng viên,本地人 (běn dì rén)người địa phương,团队(tuán duì) đoàn thể,外籍 (wài jí)người nước ngoài,专家 (zhuān jiā)chuyên gia.

 

Mời các bạn hoc tiếp phần II .

李明除了好学以外还很谦虚。

lǐ míng chú le hào xué yǐ wài hái hěn qiān xū。

Lý Minh ngoài chăm học ra, còn rất khiêm tốn.

 

张山除了打羽毛球以外还打网球。

zhāng shān chú le dǎ yǔ máo qiú yǐ wài hái dǎ wǎng qiú 。

Trương Sơn ngoài chơi cầu lông ra, còn chơi quần vợt.

 

徐铮除了当导演以外还参与演出。

xú zhēng chú le dāng dǎo yǎn yǐ wài hái cān yù yǎn chū 。

Từ Tranh ngoài làm đạo diễn ra, còn tham ra biểu diễn.

 

这里除了能买手机以外还能买充值卡。

zhè lǐ chú le néng mǎi shǒu jī yǐ wài hái néng mǎi chōng zhí kǎ 。

Ở đây ngoài có thể mua điện thoại di động ra, còn có thể mua thẻ điện thoại.

 

这件衣服除了穿不下以外,还掉颜色。

zhè jiàn yī fu chú le chuān bú xià yǐ wài , hái diào yán sè 。

Chiếc áo này ngoài không mặc vừa ra, còn thôi màu.

 

Mời các bạn học từ mới.

谦虚 (qiān xū) khiêm tốn,羽毛球(yǔ máo qiú) cầu lông,网球(wǎng qiú) quần vợt, ten-nít,导演 (dǎo yǎn)đạo diễn,手机 (shǒu jī)điện thoại di động,充值卡 (chōng zhí kǎ)thẻ điện thoại.

 

Mời các bạn học tiếp phần III.

除了爱吃烤鸭以外,我还爱吃炸酱面。

chú le ài chī kǎo yā yǐ wài , wǒ hái ài chī zhá jiàng miàn。

Ngoài thích ăn vịt quay ra, tôi còn thích ăn mỳ tương thịt.

 

除了乐于助人以外,他还大公无私。

chú le lè yú zhù rén yǐ wài , tā hái dà gōng wú sī 。

Ngoài thích giúp đỡ người khác ra, anh ấy còn chí công vô tư.

 

除了设施不完善以外,这里还乱收费。

chú le shè shī bù wán shàn yǐ wài , zhè lǐ hái luàn shōu fèi 。

Ngoài thiết bị không hoàn thiện ra, ở đây còn thu tiền bừa bãi.

 

除了提供啤酒以外,这里还能看世界杯。

chú le tí gōng pí jiǔ yǐ wài , zhè lǐ hái néng kàn shì jiè bēi。

Ngoài cung cấp bia ra, ở đây còn có thể xem giải Cúp bóng đá Thế giới.

 

除了门诊部以外,后院还有住院部。

chú le mén zhěn bù yǐ wài , hòu yuàn hái yǒu zhù yuàn bù 。

Ngoài phòng khám bệnh ra, phía sau còn có bộ phận nằm viện.

 

Mời các bạn hợc tiếp từ mới.

烤鸭 (kǎo yā) vịt quay,炸酱面 (zhá jiàng miàn)mỳ tương thịt,设施 (shè shī)công trình, thiết bị,世界杯 (shì jiè bēi) giải cúp bóng đá Thế giới,门诊部 (mén zhěn bù)phòng khám bệnh,住院部 (zhù yuàn bù)Bộ phận nằm viện.

 

Cùng Danh Mục:

Liên Quan Khác

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

You may use these HTML tags and attributes: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <s> <strike> <strong>