Bài học tiếng Trung: “(不)像 (bú) xiàng …… 这么zhè me(那么)(nà me) “句式

bai hoc hoc tieng trung quoc

亲爱的听众朋友们,你们好!(中文)

Hùng Anh : Quí vị và các bạn thính giả thân mến, hoan nghênh các bạn đón nghe tiết mục “Học tiếng Phổ thông Trung Quốc” hôm nay, xin thông báo cho các bạn một tin vui, chúng tôi đã mở trang “Learning Chinese 学汉语 Học Tiếng Trung” trên Facebook, mời quí vị và các bạn truy cập tiến hành giao lưu, các bạn cũng có thể truy cập trang web của Đài chúng tôi tại địa chỉ http:// vietnamese.cri.cn hoặc viết thư cho chúng tôi theo địa chỉ vie@cri.com.cn, chúng tôi sẽ giao lưu trao đổi định kỳ với các bạn qua trang Web, mong các bạn quan tâm theo dõi và đóng góp ý kiến.

Thu Nguyệt này, trong những bài trước chúng ta đã học nhiều mẫu câu, vậy hôm nay chúng ta học mẫu câu mới nào nhỉ ?

Vâng, hôm nay chúng ta học mẫu câu : “(不)像 (bú) xiàng … … 这么zhè me(那么)(nà me) “.

“像……这么(那么)”句式可以表示两种事物或性状在某一方面相同或相似,”不像……这么(那么)”则表示两种事物或性状在某一方面不相同,不相似。

Mẫu câu “như thế này” biểu thị hai sự vật hoặc trạng thái giống nhau. Mẫu câu “không như thế này” biểu thị hai sự vật hoặc trạng thái không giống nhau.

Mời các bạn học phần I : 像……这么

像这么美的风景很久没见过了。

xiàng zhè me měi de fēng jǐng hěn jiǔ méi jiàn guò le。

Lâu rồi không nhìn thấy qua phong cảnh đẹp như vậy.

 

像这么好的姑娘不好找。

xiàng zhè me hǎo de gū niàng bù hǎo zhǎo。

Không dễ tìm cô gái tốt như vậy.

 

像这么热的天气非常罕见。

xiàng zhè me rè de tiān qì fēi cháng hǎn jiàn。

Hiếm thấy thời tiết nóng như thế này.

 

像这么便宜的价格百年不遇。

xiàng zhè me pián yi de jià gé bǎi nián bú yù。

Trăm năm không gặp giá rẻ như thế này

 

Mời các bạn học từ mới.

姑娘 (gū niàng)  cô gái,天气 (tiān qì)  thời tiết,罕见 (hǎn jiàn)  hiếm thấy,价格 (jià gé)  giá cả,百年不遇 (bǎi nián bú yù)  trăm năm không gặp.

 

Mời các bạn học phần II: 像……那么

像他那么办事早晚要被批评。

xiàng tā nà me bàn shì zǎo wǎn yào bèi pī píng。

Cách làm việc như anh ấy sớm muộn sẽ bị phê bình.

 

像他那么调皮的孩子不多见。

xiàng tā nà me tiáo pí de hái zi bù duō jiàn。

Trẻ con nghịch ngợm như nó thật ít thấy.

 

像李磊那么过日子我就没钱了。

xiàng lǐ lěi nà me guò rì zi wǒ jiù méi qián le。

Sống như Lý Lỗi thế kia thì tôi không có tiền rồi.

 

像奔驰那么好的车维修费用很高。

xiàng bēn chí nà me hǎo de chē wéi xiū fèi yòng hěn gāo。

Chi phí bảo dưỡng xe tốt như Méc-xê-đéc rất cao.

 

Mời các bạn học tiếp phần từ mới.

批评 (pī píng)  phê bình,调皮 (tiáo pí)  nghịch ngợm,没钱 (méi qián)  không có tiền,维修费 (wéi xiū fèi)  tiền bảo dưỡng.

 

Mời các bạn học tiếp phần III: 不像……这么

小兰不像小芳这么文静。

xiǎo lán bú xiàng xiǎo fāng zhè me wén jìng。

Tiểu Lan không điềm đạm như Tiểu Phương.

 

会计不像金融这么难学。

kuài jì bú xiàng jīn róng zhè me nán xué。

Kế toán không khó học như tài chính.

 

豆角不像白菜这么容易熟。

dòu jiǎo bú xiàng bái cài zhè me róng yì shú。

Đậu cô-ve không dễ chín như rau cải.

 

白天不像黑夜这么容易出事故。

bái tiān bú xiàng hēi yè zhè me róng yì chū shì gù。

Ban ngày không dễ xảy tai nạn như ban đêm.

 

Mời các bạn học tiếp phần từ mới.

文静 (wén jìng)  điềm đạm, dịu dàng,会计 (kuài jì)  kế toán,金融 (jīn róng)  tài chính tiền tệ,豆角 (dòu jiǎo)  đậu cô-ve,白菜 (bái cài)  rau cải ,事故 (shì gù)  sự cố, tai nạn

Mời các bạn học tiếp phần IV: “不像……那么”

云南的冬天不像北京那么冷。

de bú xiàng běi jīng nà me lěng。

Mùa đông của Vân Nam không rét như Bắc Kinh.

 

我不像他去过那么多国家。

wǒ bú xiàng tā qù guò nà me duō 。

Tôi không đi nhiều nước như anh ấy.

 

女儿不像妈妈那么开朗。

nǚ ér bú xiàng mā ma nà me 。

Con gái không cởi mở như mẹ.

 

平日的街道不像节日那么拥挤。

píng rì de jiē dào bú xiàng jié rì nà me 。

Đường phố ngày thương không chen chúc như ngày lễ.

 

Mời các bạn học tiếp phần từ mới.

云南 (yún nán)  Vân Nam,冬天 (dōng tiān)  mùa đông,国家 (guó jiā)  nước, quốc gia,女儿 (nǚ ér)  con gái,开朗 (kāi lǎng)  cởi mở,节日 (jié rì)  ngày lễ,拥挤 (yōng jǐ)  chen chúc.

Cùng Danh Mục:

Liên Quan Khác

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

You may use these HTML tags and attributes: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <s> <strike> <strong>